соприкаса́ться
Dấu sắc trên соприкаса́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соприкаса́ться nghĩa là đụng nhau, chạm nhau.
Nghĩa của соприкаса́ться
Động từ
- дотрагиваться Đụng nhau, chạm nhau, đụng chạm nhau. с + công cụ cách
- тк. несов.giáp giới [nhau], tiếp giáp [nhau], tiếp cận nhau, ở kề [nhau], kề liền [nhau]
- земе́льные уча́стки соприкаса́тьсяа́ютсяnhững lô đất giáp giới (tiếp giáp, kề liền) nhau
- перен.gần với, gần như
- перен. тк. несов.liên hệ [nhau], liên quan [nhau], dính líu [nhau]
- на́ши интере́сы ни в чём не соприкаса́тьсяа́ютсяquyền lợi của chúng ta không có gì chung cả, lợi ích của chúng ta không có gì liên quan đến nhau cả
- перен.(общаться) tiếp xúc, giao tiếp, giao thiệp
Chia động từ соприкаса́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | соприкаса́юсь |
| ты | соприкаса́ешься |
| он / она́ / оно́ | соприкаса́ется |
| мы | соприкаса́емся |
| вы | соприкаса́етесь |
| они́ | соприкаса́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + соприкасаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | соприкаса́лся |
| Giống cái (она́) | соприкаса́лась |
| Giống trung (оно́) | соприкаса́лось |
| Số nhiều (они́) | соприкаса́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | соприкаса́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | соприкаса́йтесь |
Họ từ của соприкаса́ться
Câu hỏi thường gặp
соприкасаться nghĩa là gì?
соприкасаться (động từ) nghĩa là đụng nhau, chạm nhau.
соприкасаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соприкаса́ться (phiên âm Latinh soprikasátʹsja, IPA [səprʲɪkɐˈsat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.