TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сопровожда́ться

thể chưa hoàn thành
soprovoždátʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сопровожда́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сопровожда́ться nghĩa là cùng xảy ra, kèm theo, tiếp theo.

Nghĩa của сопровожда́ться

Động từ

  1. происходить одновременно Cùng xảy ra, kèm theo, đi đôi với. + công cụ cách
    • дожь сопровожда́тьсяа́лась грозо́йmưa dông, mưa có dông
  2. влечь за собой Kèm theo, tiếp theo. + công cụ cách
    • боле́знь сопровожда́тьсяа́лась осложне́ниямиbệnh kèm theo những biến chứng
  3. быть снабжённым чем-л. Kèm thêm, cấp theo, kèm theo. + công cụ cách

Chia động từ сопровожда́ться

NgôiHiện tại
ясопровожда́юсь
тысопровожда́ешься
он / она́ / оно́сопровожда́ется
мысопровожда́емся
высопровожда́етесь
они́сопровожда́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сопровождаться.

Quá khứ

Giống đực (он)сопровожда́лся
Giống cái (она́)сопровожда́лась
Giống trung (оно́)сопровожда́лось
Số nhiều (они́)сопровожда́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сопровожда́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сопровожда́йтесь

Câu hỏi thường gặp

сопровождаться nghĩa là gì?

сопровождаться (động từ) nghĩa là cùng xảy ra, kèm theo, tiếp theo.

сопровождаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сопровожда́ться (phiên âm Latinh soprovoždátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.