сопровожда́ться
Dấu sắc trên сопровожда́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сопровожда́ться nghĩa là cùng xảy ra, kèm theo, tiếp theo.
Nghĩa của сопровожда́ться
Động từ
- происходить одновременно Cùng xảy ra, kèm theo, đi đôi với. + công cụ cách
- дожь сопровожда́тьсяа́лась грозо́йmưa dông, mưa có dông
- влечь за собой Kèm theo, tiếp theo. + công cụ cách
- боле́знь сопровожда́тьсяа́лась осложне́ниямиbệnh kèm theo những biến chứng
- быть снабжённым чем-л. Kèm thêm, cấp theo, kèm theo. + công cụ cách
Chia động từ сопровожда́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сопровожда́юсь |
| ты | сопровожда́ешься |
| он / она́ / оно́ | сопровожда́ется |
| мы | сопровожда́емся |
| вы | сопровожда́етесь |
| они́ | сопровожда́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сопровождаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сопровожда́лся |
| Giống cái (она́) | сопровожда́лась |
| Giống trung (оно́) | сопровожда́лось |
| Số nhiều (они́) | сопровожда́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сопровожда́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сопровожда́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
сопровождаться nghĩa là gì?
сопровождаться (động từ) nghĩa là cùng xảy ra, kèm theo, tiếp theo.
сопровождаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сопровожда́ться (phiên âm Latinh soprovoždátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.