сопровожда́ть
Dấu sắc trên сопровожда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сопровожда́ть nghĩa là đi theo, đi kèm, kèm theo, theo sau.
Nghĩa của сопровожда́ть
Động từ
- Đi theo, đi kèm; (для охраны) hộ tống, vệ tống, tùy tùng, tùy tòng. + đối cách
- сопровожда́ть делега́циюđi theo phái đoàn
- производить одновременно Kèm theo, theo sau, đi đôi với. + đối cách
- сопровожда́ть речь же́стамиvừa nói vừa làm điệu bộ
- муз.đệm theo
- сопровожда́ть пе́ние му́зыкойđệm nhạc cho lời ca, hát có nhạc đệm theo
Cặp thể của сопровожда́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ сопровожда́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сопровожда́ю |
| ты | сопровожда́ешь |
| он / она́ / оно́ | сопровожда́ет |
| мы | сопровожда́ем |
| вы | сопровожда́ете |
| они́ | сопровожда́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сопровождать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сопровожда́л |
| Giống cái (она́) | сопровожда́ла |
| Giống trung (оно́) | сопровожда́ло |
| Số nhiều (они́) | сопровожда́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сопровожда́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сопровожда́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сопровожда́ть
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сопровождать nghĩa là gì?
сопровождать (động từ) nghĩa là đi theo, đi kèm, kèm theo, theo sau.
сопровождать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сопровожда́ть (phiên âm Latinh soprovoždátʹ, IPA [səprəvɐʐˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.