сопровожде́ние
Dấu sắc trên сопровожде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сопровожде́ние nghĩa là sự đi theo, kèm theo.
Nghĩa của сопровожде́ние
Danh từ
- Sự đi theo, kèm theo.
- в сопровожде́нии кого́-л.có ai đi theo; б) — (для охраны) — có ai hộ tống, có ai tùy tùng
- муз.[sự] đệm theo
- в сопровожде́нии скри́пки, роя́ляcó đệm vĩ cầm, dương cầm; có vi-ô-lông, pi-a-nô đệm theo
Biến cách của сопровожде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сопровожде́ние | сопровожде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сопровожде́ния | сопровожде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сопровожде́нию | сопровожде́ниям |
| Đối cách кого? что? | сопровожде́ние | сопровожде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сопровожде́нием | сопровожде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сопровожде́нии | сопровожде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сопровожде́ние
Câu hỏi thường gặp
сопровождение nghĩa là gì?
сопровождение (danh từ) nghĩa là sự đi theo, kèm theo.
сопровождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сопровожде́ние (phiên âm Latinh soprovoždénije, IPA [səprəvɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.