TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сопровожде́ние

giống trungbất động vật
soprovoždénije[səprəvɐʐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сопровожде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сопровожде́ние nghĩa là sự đi theo, kèm theo.

Nghĩa của сопровожде́ние

Danh từ

  1. Sự đi theo, kèm theo.
    • в сопровожде́нии кого́-л.có ai đi theo; б) — (для охраны) — có ai hộ tống, có ai tùy tùng
    • муз.[sự] đệm theo
    • в сопровожде́нии скри́пки, роя́ляcó đệm vĩ cầm, dương cầm; có vi-ô-lông, pi-a-nô đệm theo

Biến cách của сопровожде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сопровожде́ниесопровожде́ния
Sinh cách кого? чего?сопровожде́ниясопровожде́ний
Tặng cách кому? чему?сопровожде́ниюсопровожде́ниям
Đối cách кого? что?сопровожде́ниесопровожде́ния
Công cụ cách кем? чем?сопровожде́ниемсопровожде́ниями
Giới cách о ком? о чём?сопровожде́ниисопровожде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của сопровожде́ние

Câu hỏi thường gặp

сопровождение nghĩa là gì?

сопровождение (danh từ) nghĩa là sự đi theo, kèm theo.

сопровождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сопровожде́ние (phiên âm Latinh soprovoždénije, IPA [səprəvɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.