сопровожда́ющий
Dấu sắc trên сопровожда́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сопровожда́ющий nghĩa là người đi theo, người tùy tùng.
Nghĩa của сопровожда́ющий
Danh từ
- Người đi theo, người tùy tùng, người tùy tòng, người hộ tống.
Biến cách của сопровожда́ющий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сопровожда́ющий | сопровожда́ющие |
| Sinh cách кого? чего? | сопровожда́ющего | сопровожда́ющих |
| Tặng cách кому? чему? | сопровожда́ющему | сопровожда́ющим |
| Đối cách кого? что? | сопровожда́ющего | сопровожда́ющих |
| Công cụ cách кем? чем? | сопровожда́ющим | сопровожда́ющими |
| Giới cách о ком? о чём? | сопровожда́ющем | сопровожда́ющих |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сопровождающий nghĩa là gì?
сопровождающий (danh từ) nghĩa là người đi theo, người tùy tùng.
сопровождающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сопровожда́ющий (phiên âm Latinh soprovoždájuščij, IPA [səprəvɐʐˈdajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.