сопу́тствовать
Dấu sắc trên сопу́тствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сопу́тствовать nghĩa là đi theo, kèm theo.
Nghĩa của сопу́тствовать
Động từ
- Đi theo, kèm theo.
- ему́ сопу́тствоватьовала уда́чаcậu ấy thường gặp may mắn, anh ta thành công luôn
Chia động từ сопу́тствовать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сопу́тствую |
| ты | сопу́тствуешь |
| он / она́ / оно́ | сопу́тствует |
| мы | сопу́тствуем |
| вы | сопу́тствуете |
| они́ | сопу́тствуют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сопутствовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сопу́тствовал |
| Giống cái (она́) | сопу́тствовала |
| Giống trung (оно́) | сопу́тствовало |
| Số nhiều (они́) | сопу́тствовали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сопу́тствуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сопу́тствуйте |
Câu hỏi thường gặp
сопутствовать nghĩa là gì?
сопутствовать (động từ) nghĩa là đi theo, kèm theo.
сопутствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сопу́тствовать (phiên âm Latinh sopútstvovatʹ, IPA [sɐˈput͡stvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.