TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сопу́тствовать

thể chưa hoàn thành
sopútstvovatʹ[sɐˈput͡stvəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сопу́тствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сопу́тствовать nghĩa là đi theo, kèm theo.

Nghĩa của сопу́тствовать

Động từ

  1. Đi theo, kèm theo.
    • ему́ сопу́тствоватьовала уда́чаcậu ấy thường gặp may mắn, anh ta thành công luôn

Chia động từ сопу́тствовать

NgôiHiện tại
ясопу́тствую
тысопу́тствуешь
он / она́ / оно́сопу́тствует
мысопу́тствуем
высопу́тствуете
они́сопу́тствуют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сопутствовать.

Quá khứ

Giống đực (он)сопу́тствовал
Giống cái (она́)сопу́тствовала
Giống trung (оно́)сопу́тствовало
Số nhiều (они́)сопу́тствовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сопу́тствуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сопу́тствуйте

Câu hỏi thường gặp

сопутствовать nghĩa là gì?

сопутствовать (động từ) nghĩa là đi theo, kèm theo.

сопутствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сопу́тствовать (phiên âm Latinh sopútstvovatʹ, IPA [sɐˈput͡stvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.