TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сор

giống đựcbất động vật
sor[sor] giọng máy của trình duyệt

сор nghĩa là rác, rác rưởi.

Nghĩa của сор

Danh từ

  1. Rác, rác rưởi.
    • вы́мести сор из ко́мнатыquét rác trong phòng ra
    • вы́носить сор из избы́vạch áo cho người xem lưng

Biến cách của сор (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?со́р
Sinh cách кого? чего?со́ра
Tặng cách кому? чему?со́ру
Đối cách кого? что?со́р
Công cụ cách кем? чем?со́ром
Giới cách о ком? о чём?со́ре

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сор

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

сор nghĩa là gì?

сор (danh từ) nghĩa là rác, rác rưởi.

сор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сор (phiên âm Latinh sor, IPA [sor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.