сор
giống đựcbất động vật
sor[sor]
giọng máy của trình duyệt
сор nghĩa là rác, rác rưởi.
Nghĩa của сор
Danh từ
- Rác, rác rưởi.
- вы́мести сор из ко́мнатыquét rác trong phòng ra
- вы́носить сор из избы́vạch áo cho người xem lưng
Biến cách của сор (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | со́р |
| Sinh cách кого? чего? | со́ра |
| Tặng cách кому? чему? | со́ру |
| Đối cách кого? что? | со́р |
| Công cụ cách кем? чем? | со́ром |
| Giới cách о ком? о чём? | со́ре |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сор
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сор nghĩa là gì?
сор (danh từ) nghĩa là rác, rác rưởi.
сор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сор (phiên âm Latinh sor, IPA [sor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.