TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соразмерить

thể hoàn thành
sorazmeritʹ giọng máy của trình duyệt

соразмерить nghĩa là làm cân xứng, làm cân đối.

Nghĩa của соразмерить

Nghĩa lấy theo mục соразмерять.

Động từ

  1. Làm... cân xứng, làm... cân đối, làm... hợp, l... vừa.

Câu hỏi thường gặp

соразмерить nghĩa là gì?

соразмерить (động từ) nghĩa là làm cân xứng, làm cân đối.

соразмерить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соразмерить (phiên âm Latinh sorazmeritʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.