соразме́рность
Dấu sắc trên соразме́рность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соразме́рность nghĩa là cân đối, cân xứng.
Nghĩa của соразме́рность
Danh từ
- [Sự, tính] cân đối, cân xứng, phù hợp, hài hòa, hợp tỷ lệ.
Biến cách của соразме́рность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соразме́рность | соразме́рности |
| Sinh cách кого? чего? | соразме́рности | соразме́рностей |
| Tặng cách кому? чему? | соразме́рности | соразме́рностям |
| Đối cách кого? что? | соразме́рность | соразме́рности |
| Công cụ cách кем? чем? | соразме́рностью | соразме́рностями |
| Giới cách о ком? о чём? | соразме́рности | соразме́рностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
соразмерность nghĩa là gì?
соразмерность (danh từ) nghĩa là cân đối, cân xứng.
соразмерность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соразме́рность (phiên âm Latinh sorazmérnostʹ, IPA [sərɐzˈmʲernəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.