соразме́рный
Dấu sắc trên соразме́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соразме́рный nghĩa là cân đối, cân xứng.
Nghĩa của соразме́рный
Tính từ
- Cân đối, cân xứng, phù hợp, hài hòa, hợp tỷ lệ.
Biến cách của соразме́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | соразме́рный | соразме́рное | соразме́рная | соразме́рные |
| Sinh cách | соразме́рного | соразме́рного | соразме́рной | соразме́рных |
| Tặng cách | соразме́рному | соразме́рному | соразме́рной | соразме́рным |
| Đối cách | соразме́рный / соразме́рного | соразме́рное | соразме́рную | соразме́рные / соразме́рных |
| Công cụ cách | соразме́рным | соразме́рным | соразме́рной | соразме́рными |
| Giới cách | соразме́рном | соразме́рном | соразме́рной | соразме́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của соразме́рный
Câu hỏi thường gặp
соразмерный nghĩa là gì?
соразмерный (tính từ) nghĩa là cân đối, cân xứng.
соразмерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соразме́рный (phiên âm Latinh sorazmérnyj, IPA [sərɐzˈmʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.