соревнова́ться
Dấu sắc trên соревнова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соревнова́ться nghĩa là thi đua, tranh đua.
Nghĩa của соревнова́ться
Động từ
- Thi đua, tranh đua, thi tài. с + công cụ cách
Chia động từ соревнова́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | соревну́юсь |
| ты | соревну́ешься |
| он / она́ / оно́ | соревну́ется |
| мы | соревну́емся |
| вы | соревну́етесь |
| они́ | соревну́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + соревноваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | соревнова́лся |
| Giống cái (она́) | соревнова́лась |
| Giống trung (оно́) | соревнова́лось |
| Số nhiều (они́) | соревнова́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | соревну́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | соревну́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
соревноваться nghĩa là gì?
соревноваться (động từ) nghĩa là thi đua, tranh đua.
соревноваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соревнова́ться (phiên âm Latinh sorevnovátʹsja, IPA [sərʲɪvnɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.