TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соревнова́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sorevnovánije[sərʲɪvnɐˈvanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соревнова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соревнова́ние nghĩa là thi đua, tranh đua.

Nghĩa của соревнова́ние

Danh từ

  1. [Sự, cuộc] thi đua, tranh đua.
    • мн.соревнова́ниея — спорт. — [trận, cuộc] thi đua, thi đấu
    • соревнова́ния по плава́ниюcuộc thi bơi
    • социалисти́ческое соревнова́ниеphong trào thi đua xã hội chủ nghĩa

Biến cách của соревнова́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?соревнова́ниесоревнова́ния
Sinh cách кого? чего?соревнова́ниясоревнова́ний
Tặng cách кому? чему?соревнова́ниюсоревнова́ниям
Đối cách кого? что?соревнова́ниесоревнова́ния
Công cụ cách кем? чем?соревнова́ниемсоревнова́ниями
Giới cách о ком? о чём?соревнова́ниисоревнова́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với соревнова́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

соревнование nghĩa là gì?

соревнование (danh từ) nghĩa là thi đua, tranh đua.

соревнование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соревнова́ние (phiên âm Latinh sorevnovánije, IPA [sərʲɪvnɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.