сорня́к
giống đựcbất động vật
sornják[sɐrˈnʲak]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сорня́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сорня́к nghĩa là cỏ dại, cỏ tạp.
Nghĩa của сорня́к
Danh từ
- Cỏ dại, cỏ tạp.
Biến cách của сорня́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сорня́к | сорняки́ |
| Sinh cách кого? чего? | сорняка́ | сорняко́в |
| Tặng cách кому? чему? | сорняку́ | сорняка́м |
| Đối cách кого? что? | сорня́к | сорняки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | сорняко́м | сорняка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сорняке́ | сорняка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сорняк nghĩa là gì?
сорняк (danh từ) nghĩa là cỏ dại, cỏ tạp.
сорняк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сорня́к (phiên âm Latinh sornják, IPA [sɐrˈnʲak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.