со́рный
sórnyj[ˈsornɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên со́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́рный nghĩa là rác, rác rưởi.
Nghĩa của со́рный
Tính từ
- khẩu ngữ [thuộc về] rác, rác rưởi.
- для сора [để đựng] rác.
- со́рная ку́чаđống rác
- со́рная я́рмаhố rác
- со́рное ведро́[cái] xô đựng rác
Biến cách của со́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | со́рный | со́рное | со́рная | со́рные |
| Sinh cách | со́рного | со́рного | со́рной | со́рных |
| Tặng cách | со́рному | со́рному | со́рной | со́рным |
| Đối cách | со́рный / со́рного | со́рное | со́рную | со́рные / со́рных |
| Công cụ cách | со́рным | со́рным | со́рной | со́рными |
| Giới cách | со́рном | со́рном | со́рной | со́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của со́рный
| So sánh hơn | (по)со́рнее |
Họ từ của со́рный
Câu hỏi thường gặp
сорный nghĩa là gì?
сорный (tính từ) nghĩa là rác, rác rưởi.
сорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́рный (phiên âm Latinh sórnyj, IPA [ˈsornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.