TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

со́рный

sórnyj[ˈsornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên со́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

со́рный nghĩa là rác, rác rưởi.

Nghĩa của со́рный

Tính từ

  1. khẩu ngữ [thuộc về] rác, rác rưởi.
  2. для сора [để đựng] rác.
    • со́рная ку́чаđống rác
    • со́рная я́рмаhố rác
    • со́рное ведро́[cái] xô đựng rác

Biến cách của со́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсо́рныйсо́рноесо́рнаясо́рные
Sinh cáchсо́рногосо́рногосо́рнойсо́рных
Tặng cáchсо́рномусо́рномусо́рнойсо́рным
Đối cáchсо́рный / со́рногосо́рноесо́рнуюсо́рные / со́рных
Công cụ cáchсо́рнымсо́рнымсо́рнойсо́рными
Giới cáchсо́рномсо́рномсо́рнойсо́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của со́рный

So sánh hơn(по)со́рнее

Họ từ của со́рный

Câu hỏi thường gặp

сорный nghĩa là gì?

сорный (tính từ) nghĩa là rác, rác rưởi.

сорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là со́рный (phiên âm Latinh sórnyj, IPA [ˈsornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.