TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сортиро́вочный

sortiróvočnyj[sərtʲɪˈrovət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сортиро́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сортиро́вочный nghĩa là chia loại, phân hạng.

Nghĩa của сортиро́вочный

Tính từ

  1. Thuộc về phân loại, chia loại, phân hạng, phân cấp, xếp loại.
    • сортировочный цехphân xưởng phân loại
    • сортиро́вочная маши́на[cái] máy phân loại
    • сортиро́вочная ста́нция(giống cái) -д. ga xếp toa, ga dồn toa

Biến cách của сортиро́вочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсортиро́вочныйсортиро́вочноесортиро́вочнаясортиро́вочные
Sinh cáchсортиро́вочногосортиро́вочногосортиро́вочнойсортиро́вочных
Tặng cáchсортиро́вочномусортиро́вочномусортиро́вочнойсортиро́вочным
Đối cáchсортиро́вочный / сортиро́вочногосортиро́вочноесортиро́вочнуюсортиро́вочные / сортиро́вочных
Công cụ cáchсортиро́вочнымсортиро́вочнымсортиро́вочнойсортиро́вочными
Giới cáchсортиро́вочномсортиро́вочномсортиро́вочнойсортиро́вочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сортировочный nghĩa là gì?

сортировочный (tính từ) nghĩa là chia loại, phân hạng.

сортировочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сортиро́вочный (phiên âm Latinh sortiróvočnyj, IPA [sərtʲɪˈrovət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.