сортиро́вочный
Dấu sắc trên сортиро́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сортиро́вочный nghĩa là chia loại, phân hạng.
Nghĩa của сортиро́вочный
Tính từ
- Thuộc về phân loại, chia loại, phân hạng, phân cấp, xếp loại.
- сортировочный цехphân xưởng phân loại
- сортиро́вочная маши́на[cái] máy phân loại
- сортиро́вочная ста́нция(giống cái) -д. ga xếp toa, ga dồn toa
Biến cách của сортиро́вочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сортиро́вочный | сортиро́вочное | сортиро́вочная | сортиро́вочные |
| Sinh cách | сортиро́вочного | сортиро́вочного | сортиро́вочной | сортиро́вочных |
| Tặng cách | сортиро́вочному | сортиро́вочному | сортиро́вочной | сортиро́вочным |
| Đối cách | сортиро́вочный / сортиро́вочного | сортиро́вочное | сортиро́вочную | сортиро́вочные / сортиро́вочных |
| Công cụ cách | сортиро́вочным | сортиро́вочным | сортиро́вочной | сортиро́вочными |
| Giới cách | сортиро́вочном | сортиро́вочном | сортиро́вочной | сортиро́вочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сортировочный nghĩa là gì?
сортировочный (tính từ) nghĩa là chia loại, phân hạng.
сортировочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сортиро́вочный (phiên âm Latinh sortiróvočnyj, IPA [sərtʲɪˈrovət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.