соса́ть
Dấu sắc trên соса́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соса́ть nghĩa là bú, mút.
Nghĩa của соса́ть
Động từ
- Bú. + đối cách
- держать во рту, разминая губами, языком Mút, bú.
- вытягивать откуда-л. текучее Hút.
- соса́ть молоко́bú sữa
- соса́ть грудь ма́териbú vú mẹ
- соса́ть конфе́туmút kẹo
- пия́вка сосёт кровьcon đỉa hút máu
- безл.đau nhói
- у меня́ сосёт под ло́жечкойtôi bị đau nhói ở ức; б) — (от голода) — tôi đói cồn cào cả ruột
- (nghĩa bóng) (причинять душевную боль) làm đau lòng, làm não lòng, làm nẫu ruột, làm nẫu gan nẫu ruột. + đối cách
- тоска́ сосёт меня́mối sầu làm nẫu gan nẫu ruột (làm não lòng) tôi, nỗi buồn làm tôi nẫu gan nẫu ruột (não cả lòng)
Cặp thể của соса́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ соса́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сосу́ |
| ты | сосёшь |
| он / она́ / оно́ | сосёт |
| мы | сосём |
| вы | сосёте |
| они́ | сосу́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сосать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | соса́л |
| Giống cái (она́) | соса́ла |
| Giống trung (оно́) | соса́ло |
| Số nhiều (они́) | соса́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | соси́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | соси́те |
Họ từ của соса́ть
Câu hỏi thường gặp
сосать nghĩa là gì?
сосать (động từ) nghĩa là bú, mút.
сосать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соса́ть (phiên âm Latinh sosátʹ, IPA [sɐˈsatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.