сортиро́вщица
Dấu sắc trên сортиро́вщица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сортиро́вщица nghĩa là người thợ phân loại.
Nghĩa của сортиро́вщица
Danh từ
- Người thợ phân loại.
Biến cách của сортиро́вщица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сортиро́вщица | сортиро́вщицы |
| Sinh cách кого? чего? | сортиро́вщицы | сортиро́вщиц |
| Tặng cách кому? чему? | сортиро́вщице | сортиро́вщицам |
| Đối cách кого? что? | сортиро́вщицу | сортиро́вщиц |
| Công cụ cách кем? чем? | сортиро́вщицей | сортиро́вщицами |
| Giới cách о ком? о чём? | сортиро́вщице | сортиро́вщицах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сортировщица nghĩa là gì?
сортировщица (danh từ) nghĩa là người thợ phân loại.
сортировщица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сортиро́вщица (phiên âm Latinh sortiróvščica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.