TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сортовой

sortovoj giọng máy của trình duyệt

сортовой nghĩa là loại đặc biệt.

Nghĩa của сортовой

Tính từ

  1. Thuộc về loại tốt, loại đặc biệt.
    • сортово́е стекло́thủy tinh đặc biệt
    • сортова́я мука́bột loại tốt
    • сортовы́е семена́hạt giống chọn lọc
    • сортово́е зерно́ngũ cốc giống tốt
    • сортово́е желе́зо(kỹ thuật) sản phẩm cán định hình, sắt định hình

Câu hỏi thường gặp

сортовой nghĩa là gì?

сортовой (tính từ) nghĩa là loại đặc biệt.

сортовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сортовой (phiên âm Latinh sortovoj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.