сосе́дский
Dấu sắc trên сосе́дский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сосе́дский nghĩa là hàng xóm, hàng phố.
Nghĩa của сосе́дский
Tính từ
- Thuộc về láng giềng, hàng xóm, hàng phố.
- сосе́дская дочьcon gái của láng giềng
- соседский огоро́дvườn rau của láng giềng
Biến cách của сосе́дский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сосе́дский | сосе́дское | сосе́дская | сосе́дские |
| Sinh cách | сосе́дского | сосе́дского | сосе́дской | сосе́дских |
| Tặng cách | сосе́дскому | сосе́дскому | сосе́дской | сосе́дским |
| Đối cách | сосе́дский / сосе́дского | сосе́дское | сосе́дскую | сосе́дские / сосе́дских |
| Công cụ cách | сосе́дским | сосе́дским | сосе́дской | сосе́дскими |
| Giới cách | сосе́дском | сосе́дском | сосе́дской | сосе́дских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của сосе́дский
Câu ví dụ với сосе́дский
- Соседский мальчик часто приходит домой поздно. Cậu bé hàng xóm nhà tôi rất hay về muộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2785273
- Соседская собака опасна. Con chó của nhà hàng xóm nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5207419
- Куки - соседская собака. Cookie là con chó của hàng xóm chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13539711
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
соседский nghĩa là gì?
соседский (tính từ) nghĩa là hàng xóm, hàng phố.
соседский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сосе́дский (phiên âm Latinh sosédskij, IPA [sɐˈsʲet͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.