TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соскоблить

thể hoàn thành
soskoblitʹ giọng máy của trình duyệt

соскоблить nghĩa là cạo, cạo sạch.

Nghĩa của соскоблить

Nghĩa lấy theo mục соскабливать.

Động từ

  1. Cạo, cạo sạch.

Câu hỏi thường gặp

соскоблить nghĩa là gì?

соскоблить (động từ) nghĩa là cạo, cạo sạch.

соскоблить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соскоблить (phiên âm Latinh soskoblitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.