соску́читься
Dấu sắc trên соску́читься chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соску́читься nghĩa là buồn, nhớ, buồn nhớ.
Nghĩa của соску́читься
Động từ
- +инф.; почувствовать скуку Buồn,... chán.
- соску́читься сиде́тьngồi buồn, ngồi chán
- о П, по Д; затосковать Nhớ, buồn nhớ, nhớ nhung.
- соску́читься по родны́мnhớ (buồn nhớ) người thân
- соску́читься по рабо́те[ngứa tay] muốn làm việc
Chia động từ соску́читься
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | соску́чусь |
| ты | соску́чишься |
| он / она́ / оно́ | соску́чится |
| мы | соску́чимся |
| вы | соску́читесь |
| они́ | соску́чатся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | соску́чился |
| Giống cái (она́) | соску́чилась |
| Giống trung (оно́) | соску́чилось |
| Số nhiều (они́) | соску́чились |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | соску́чься |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | соску́чьтесь |
Câu hỏi thường gặp
соскучиться nghĩa là gì?
соскучиться (động từ) nghĩa là buồn, nhớ, buồn nhớ.
соскучиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соску́читься (phiên âm Latinh soskúčitʹsja, IPA [sɐˈskut͡ɕɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.