TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соску́читься

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
soskúčitʹsja[sɐˈskut͡ɕɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соску́читься chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соску́читься nghĩa là buồn, nhớ, buồn nhớ.

Nghĩa của соску́читься

Động từ

  1. +инф.; почувствовать скуку Buồn,... chán.
    • соску́читься сиде́тьngồi buồn, ngồi chán
  2. о П, по Д; затосковать Nhớ, buồn nhớ, nhớ nhung.
    • соску́читься по родны́мnhớ (buồn nhớ) người thân
    • соску́читься по рабо́те[ngứa tay] muốn làm việc

Chia động từ соску́читься

NgôiTương lai
ясоску́чусь
тысоску́чишься
он / она́ / оно́соску́чится
мысоску́чимся
высоску́читесь
они́соску́чатся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)соску́чился
Giống cái (она́)соску́чилась
Giống trung (оно́)соску́чилось
Số nhiều (они́)соску́чились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)соску́чься
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)соску́чьтесь

Câu hỏi thường gặp

соскучиться nghĩa là gì?

соскучиться (động từ) nghĩa là buồn, nhớ, buồn nhớ.

соскучиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соску́читься (phiên âm Latinh soskúčitʹsja, IPA [sɐˈskut͡ɕɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.