сосло́вие
Dấu sắc trên сосло́вие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сосло́вие nghĩa là đẳng cấp, tầng lớp.
Nghĩa của сосло́вие
Danh từ
- Đẳng cấp, tầng lớp.
- купе́ческое сосло́виеtầng lớp thương nhân, giới nhà buôn
- тре́тье сосло́вие(lịch sử) đẳng cấp thứ ba
Biến cách của сосло́вие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сосло́вие | сосло́вия |
| Sinh cách кого? чего? | сосло́вия | сосло́вий |
| Tặng cách кому? чему? | сосло́вию | сосло́виям |
| Đối cách кого? что? | сосло́вие | сосло́вия |
| Công cụ cách кем? чем? | сосло́вием | сосло́виями |
| Giới cách о ком? о чём? | сосло́вии | сосло́виях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сословие nghĩa là gì?
сословие (danh từ) nghĩa là đẳng cấp, tầng lớp.
сословие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сосло́вие (phiên âm Latinh soslóvije, IPA [sɐsˈɫovʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.