TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сосло́вный

soslóvnyj[sɐsˈɫovnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сосло́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сосло́вный nghĩa là tầng lớp.

Nghĩa của сосло́вный

Tính từ

  1. Thuộc về đẳng cấp, tầng lớp.
    • сосло́вные предрассу́дкиnhững thành kiến đẳng cấp

Biến cách của сосло́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсосло́вныйсосло́вноесосло́внаясосло́вные
Sinh cáchсосло́вногососло́вногососло́внойсосло́вных
Tặng cáchсосло́вномусосло́вномусосло́внойсосло́вным
Đối cáchсосло́вный / сосло́вногососло́вноесосло́внуюсосло́вные / сосло́вных
Công cụ cáchсосло́внымсосло́внымсосло́внойсосло́вными
Giới cáchсосло́вномсосло́вномсосло́внойсосло́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сосло́вный

So sánh hơn(по)сосло́внее

Họ từ của сосло́вный

Câu hỏi thường gặp

сословный nghĩa là gì?

сословный (tính từ) nghĩa là tầng lớp.

сословный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сосло́вный (phiên âm Latinh soslóvnyj, IPA [sɐsˈɫovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.