сосло́вный
Dấu sắc trên сосло́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сосло́вный nghĩa là tầng lớp.
Nghĩa của сосло́вный
Tính từ
- Thuộc về đẳng cấp, tầng lớp.
- сосло́вные предрассу́дкиnhững thành kiến đẳng cấp
Biến cách của сосло́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сосло́вный | сосло́вное | сосло́вная | сосло́вные |
| Sinh cách | сосло́вного | сосло́вного | сосло́вной | сосло́вных |
| Tặng cách | сосло́вному | сосло́вному | сосло́вной | сосло́вным |
| Đối cách | сосло́вный / сосло́вного | сосло́вное | сосло́вную | сосло́вные / сосло́вных |
| Công cụ cách | сосло́вным | сосло́вным | сосло́вной | сосло́вными |
| Giới cách | сосло́вном | сосло́вном | сосло́вной | сосло́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của сосло́вный
| So sánh hơn | (по)сосло́внее |
Họ từ của сосло́вный
Câu hỏi thường gặp
сословный nghĩa là gì?
сословный (tính từ) nghĩa là tầng lớp.
сословный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сосло́вный (phiên âm Latinh soslóvnyj, IPA [sɐsˈɫovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.