TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сослужи́вец

giống đựcđộng vật
soslužívec[səsɫʊˈʐɨvʲɪt͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сослужи́вец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сослужи́вец nghĩa là đồng sự, đồng liêu.

Nghĩa của сослужи́вец

Danh từ

  1. [Người, bạn] đồng sự, đồng liêu, đồng nghiệp.

Biến cách của сослужи́вец (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сослужи́вецсослужи́вцы
Sinh cách кого? чего?сослужи́вцасослужи́вцев
Tặng cách кому? чему?сослужи́вцусослужи́вцам
Đối cách кого? что?сослужи́вцасослужи́вцев
Công cụ cách кем? чем?сослужи́вцемсослужи́вцами
Giới cách о ком? о чём?сослужи́вцесослужи́вцах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сослужи́вец

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với сослужи́вец

  • Том — мой сослуживец. Tom là đồng nghiệp của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7580631

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сослуживец nghĩa là gì?

сослуживец (danh từ) nghĩa là đồng sự, đồng liêu.

сослуживец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сослужи́вец (phiên âm Latinh soslužívec, IPA [səsɫʊˈʐɨvʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.