TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сосно́вый

sosnóvyj[sɐsˈnovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сосно́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сосно́вый nghĩa là Thuộc về thông; (из сосны) [bằng] gỗ thông.

Nghĩa của сосно́вый

Tính từ

  1. Thuộc về thông; (из сосны) [bằng] gỗ thông.
    • сосновый борrừng thông
    • сосно́вая доска́tấm ván gỗ thông

Biến cách của сосно́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсосно́выйсосно́воесосно́ваясосно́вые
Sinh cáchсосно́вогососно́вогососно́войсосно́вых
Tặng cáchсосно́вомусосно́вомусосно́войсосно́вым
Đối cáchсосно́вый / сосно́вогососно́воесосно́вуюсосно́вые / сосно́вых
Công cụ cáchсосно́вымсосно́вымсосно́войсосно́выми
Giới cáchсосно́вомсосно́вомсосно́войсосно́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сосновый nghĩa là gì?

сосновый (tính từ) nghĩa là Thuộc về thông; (из сосны) [bằng] gỗ thông.

сосновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сосно́вый (phiên âm Latinh sosnóvyj, IPA [sɐsˈnovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.