сосно́вый
Dấu sắc trên сосно́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сосно́вый nghĩa là Thuộc về thông; (из сосны) [bằng] gỗ thông.
Nghĩa của сосно́вый
Tính từ
- Thuộc về thông; (из сосны) [bằng] gỗ thông.
- сосновый борrừng thông
- сосно́вая доска́tấm ván gỗ thông
Biến cách của сосно́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сосно́вый | сосно́вое | сосно́вая | сосно́вые |
| Sinh cách | сосно́вого | сосно́вого | сосно́вой | сосно́вых |
| Tặng cách | сосно́вому | сосно́вому | сосно́вой | сосно́вым |
| Đối cách | сосно́вый / сосно́вого | сосно́вое | сосно́вую | сосно́вые / сосно́вых |
| Công cụ cách | сосно́вым | сосно́вым | сосно́вой | сосно́выми |
| Giới cách | сосно́вом | сосно́вом | сосно́вой | сосно́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сосновый nghĩa là gì?
сосновый (tính từ) nghĩa là Thuộc về thông; (из сосны) [bằng] gỗ thông.
сосновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сосно́вый (phiên âm Latinh sosnóvyj, IPA [sɐsˈnovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.