сосня́к
giống đựcbất động vật
sosnják
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сосня́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сосня́к nghĩa là rừng thông.
Nghĩa của сосня́к
Danh từ
- лес Rừng thông.
- tập hợp брёвна Gỗ thông, súc gỗ thông.
Biến cách của сосня́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сосня́к | сосняки́ |
| Sinh cách кого? чего? | сосняка́ | сосняко́в |
| Tặng cách кому? чему? | сосняку́ | сосняка́м |
| Đối cách кого? что? | сосня́к | сосняки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | сосняко́м | сосняка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сосняке́ | сосняка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сосняк nghĩa là gì?
сосняк (danh từ) nghĩa là rừng thông.
сосняк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сосня́к (phiên âm Latinh sosnják); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.