сосредото́чение
Dấu sắc trên сосредото́чение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сосредото́чение nghĩa là sự tập trung.
Nghĩa của сосредото́чение
Danh từ
- Sự tập trung.
Biến cách của сосредото́чение (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сосредото́чение | сосредото́чения |
| Sinh cách кого? чего? | сосредото́чения | сосредото́чений |
| Tặng cách кому? чему? | сосредото́чению | сосредото́чениям |
| Đối cách кого? что? | сосредото́чение | сосредото́чения |
| Công cụ cách кем? чем? | сосредото́чением | сосредото́чениями |
| Giới cách о ком? о чём? | сосредото́чении | сосредото́чениях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сосредото́чение
Câu hỏi thường gặp
сосредоточение nghĩa là gì?
сосредоточение (danh từ) nghĩa là sự tập trung.
сосредоточение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сосредото́чение (phiên âm Latinh sosredotóčenije, IPA [səsrʲɪdɐˈtot͡ɕɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.