состави́тель
Dấu sắc trên состави́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
состави́тель nghĩa là soạn giả, người xếp đặt.
Nghĩa của состави́тель
Danh từ
- Soạn giả, người xếp đặt.
Biến cách của состави́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | состави́тель | состави́тели |
| Sinh cách кого? чего? | состави́теля | состави́телей |
| Tặng cách кому? чему? | состави́телю | состави́телям |
| Đối cách кого? что? | состави́теля | состави́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | состави́телем | состави́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | состави́теле | состави́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
составитель nghĩa là gì?
составитель (danh từ) nghĩa là soạn giả, người xếp đặt.
составитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là состави́тель (phiên âm Latinh sostavítelʹ, IPA [səstɐˈvʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.