соста́в
Dấu sắc trên соста́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соста́в nghĩa là phường hội, xô viết.
Nghĩa của соста́в
Danh từ
- Phường hội, xô viết.
Biến cách của соста́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соста́в | соста́вы |
| Sinh cách кого? чего? | соста́ва | соста́вов |
| Tặng cách кому? чему? | соста́ву | соста́вам |
| Đối cách кого? что? | соста́в | соста́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | соста́вом | соста́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | соста́ве | соста́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với соста́в
Đồng nghĩa
Họ từ của соста́в
Câu ví dụ với соста́в
- В состав этого торта входят: пшеничная мука, молоко, яйца, сахар. Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2316132
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
состав nghĩa là gì?
состав (danh từ) nghĩa là phường hội, xô viết.
состав đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соста́в (phiên âm Latinh sostáv, IPA [sɐˈstaf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.