составле́ние
Dấu sắc trên составле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
составле́ние nghĩa là sắp xếp, xếp đặt, biên soạn, soạn thảo.
Nghĩa của составле́ние
Danh từ
- из частей [sự] sắp xếp, xếp đặt, thành lập.
- составле́ние по́езда[sự] dồn tàu, lập tàu
- словаря, ученика и т. п. [sự] biên soạn, soạn thảo.
- плана, протокола и т. п. [sự] lập, làm.
Biến cách của составле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | составле́ние | составле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | составле́ния | составле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | составле́нию | составле́ниям |
| Đối cách кого? что? | составле́ние | составле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | составле́нием | составле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | составле́нии | составле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
составление nghĩa là gì?
составление (danh từ) nghĩa là sắp xếp, xếp đặt, biên soạn, soạn thảo.
составление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là составле́ние (phiên âm Latinh sostavlénije, IPA [səstɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.