TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

составле́ние

giống trungbất động vật
sostavlénije[səstɐˈvlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên составле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

составле́ние nghĩa là sắp xếp, xếp đặt, biên soạn, soạn thảo.

Nghĩa của составле́ние

Danh từ

  1. из частей [sự] sắp xếp, xếp đặt, thành lập.
    • составле́ние по́езда[sự] dồn tàu, lập tàu
  2. словаря, ученика и т. п. [sự] biên soạn, soạn thảo.
  3. плана, протокола и т. п. [sự] lập, làm.

Biến cách của составле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?составле́ниесоставле́ния
Sinh cách кого? чего?составле́ниясоставле́ний
Tặng cách кому? чему?составле́ниюсоставле́ниям
Đối cách кого? что?составле́ниесоставле́ния
Công cụ cách кем? чем?составле́ниемсоставле́ниями
Giới cách о ком? о чём?составле́ниисоставле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

составление nghĩa là gì?

составление (danh từ) nghĩa là sắp xếp, xếp đặt, biên soạn, soạn thảo.

составление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là составле́ние (phiên âm Latinh sostavlénije, IPA [səstɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.