составля́ть
Dấu sắc trên составля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
составля́ть nghĩa là cấu thành, phổ, sáng tác.
Nghĩa của составля́ть
Động từ
- Cấu thành.
- Phổ, sáng tác.
Cặp thể của составля́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ составля́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | составля́ю |
| ты | составля́ешь |
| он / она́ / оно́ | составля́ет |
| мы | составля́ем |
| вы | составля́ете |
| они́ | составля́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + составлять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | составля́л |
| Giống cái (она́) | составля́ла |
| Giống trung (оно́) | составля́ло |
| Số nhiều (они́) | составля́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | составля́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | составля́йте |
Họ từ của составля́ть
Câu ví dụ với составля́ть
- По моим оценкам, себестоимость продукции составляет 36% бюджета. Tôi ước tính chi phí sản xuất sẽ chiếm 36 phần trăm kinh phí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #561997
- Стоимость обучения в Великобритании составляет около 9 000 фунтов стерлингов в год. Học phí đại học ở nước Anh vào khoảng 9,000£ một năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6667907
- Уровень безработицы в Канаде составлял в октябре 2015-го семь процентов. Tỷ lệ thất nghiệp ở Canada là 7 phần trăm vào tháng 10 năm 2015. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13211613
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
составлять nghĩa là gì?
составлять (động từ) nghĩa là cấu thành, phổ, sáng tác.
составлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là составля́ть (phiên âm Latinh sostavljátʹ, IPA [səstɐˈvlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.