состоя́тельный
Dấu sắc trên состоя́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
состоя́тельный nghĩa là sung túc, khá giả, có căn cứ, xác đáng.
Nghĩa của состоя́тельный
Tính từ
- обеспеченный Sung túc, khá giả, no đủ, đàng hoàng, giàu có.
- обоснованный Có căn cứ, xác đáng, vững vàng.
Biến cách của состоя́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | состоя́тельный | состоя́тельное | состоя́тельная | состоя́тельные |
| Sinh cách | состоя́тельного | состоя́тельного | состоя́тельной | состоя́тельных |
| Tặng cách | состоя́тельному | состоя́тельному | состоя́тельной | состоя́тельным |
| Đối cách | состоя́тельный / состоя́тельного | состоя́тельное | состоя́тельную | состоя́тельные / состоя́тельных |
| Công cụ cách | состоя́тельным | состоя́тельным | состоя́тельной | состоя́тельными |
| Giới cách | состоя́тельном | состоя́тельном | состоя́тельной | состоя́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
состоятельный nghĩa là gì?
состоятельный (tính từ) nghĩa là sung túc, khá giả, có căn cứ, xác đáng.
состоятельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là состоя́тельный (phiên âm Latinh sostojátelʹnyj, IPA [səstɐˈjætʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.