состоя́тельность
Dấu sắc trên состоя́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
состоя́тельность nghĩa là sung túc, khá giả, có căn cứ, xác đáng.
Nghĩa của состоя́тельность
Danh từ
- обеспеченность [sự, cảnh] sung túc, khá giả, no đủ, đàng hoàng, giàu có.
- обоснованность [sự, tính] có căn cứ, xác đáng, vững vàng.
Biến cách của состоя́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | состоя́тельность | состоя́тельности |
| Sinh cách кого? чего? | состоя́тельности | состоя́тельностей |
| Tặng cách кому? чему? | состоя́тельности | состоя́тельностям |
| Đối cách кого? что? | состоя́тельность | состоя́тельности |
| Công cụ cách кем? чем? | состоя́тельностью | состоя́тельностями |
| Giới cách о ком? о чём? | состоя́тельности | состоя́тельностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với состоя́тельность
Trái nghĩa
Họ từ của состоя́тельность
Câu hỏi thường gặp
состоятельность nghĩa là gì?
состоятельность (danh từ) nghĩa là sung túc, khá giả, có căn cứ, xác đáng.
состоятельность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là состоя́тельность (phiên âm Latinh sostojátelʹnostʹ, IPA [səstɐˈjætʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.