TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

состоя́тельность

giống cáibất động vật
sostojátelʹnostʹ[səstɐˈjætʲɪlʲnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên состоя́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

состоя́тельность nghĩa là sung túc, khá giả, có căn cứ, xác đáng.

Nghĩa của состоя́тельность

Danh từ

  1. обеспеченность [sự, cảnh] sung túc, khá giả, no đủ, đàng hoàng, giàu có.
  2. обоснованность [sự, tính] có căn cứ, xác đáng, vững vàng.

Biến cách của состоя́тельность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?состоя́тельностьсостоя́тельности
Sinh cách кого? чего?состоя́тельностисостоя́тельностей
Tặng cách кому? чему?состоя́тельностисостоя́тельностям
Đối cách кого? что?состоя́тельностьсостоя́тельности
Công cụ cách кем? чем?состоя́тельностьюсостоя́тельностями
Giới cách о ком? о чём?состоя́тельностисостоя́тельностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với состоя́тельность

Trái nghĩa

Họ từ của состоя́тельность

Câu hỏi thường gặp

состоятельность nghĩa là gì?

состоятельность (danh từ) nghĩa là sung túc, khá giả, có căn cứ, xác đáng.

состоятельность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là состоя́тельность (phiên âm Latinh sostojátelʹnostʹ, IPA [səstɐˈjætʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.