сострада́ние
Dấu sắc trên сострада́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сострада́ние nghĩa là lòng trắc ẩn, thương xót.
Nghĩa của сострада́ние
Danh từ
- Lòng trắc ẩn, thương xót, thương hại, thông cảm.
- испы́тывать сострадание к кому́-л.động lòng trắc ẩn đối với ai
- вызыва́ть состраданиеlàm động lòng trắc ẩn
Biến cách của сострада́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сострада́ние | сострада́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сострада́ния | сострада́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сострада́нию | сострада́ниям |
| Đối cách кого? что? | сострада́ние | сострада́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сострада́нием | сострада́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сострада́нии | сострада́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сострада́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сострадание nghĩa là gì?
сострадание (danh từ) nghĩa là lòng trắc ẩn, thương xót.
сострадание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сострада́ние (phiên âm Latinh sostradánije, IPA [səstrɐˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.