TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

состоя́ться

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sostojátʹsja[səstɐˈjat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên состоя́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

состоя́ться nghĩa là xảy ra, diễn ra.

Nghĩa của состоя́ться

Động từ

  1. Xảy ra, diễn ra, [được] cử hành, tiến hành.
    • собра́ние не состоя́тьсяя́лосьhội nghị không tiến hành

Chia động từ состоя́ться

NgôiTương lai
ясостою́сь
тысостои́шься
он / она́ / оно́состои́тся
мысостои́мся
высостои́тесь
они́состоя́тся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)состоя́лся
Giống cái (она́)состоя́лась
Giống trung (оно́)состоя́лось
Số nhiều (они́)состоя́лись

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với состоя́ться

Đồng nghĩa

Họ từ của состоя́ться

Câu ví dụ với состоя́ться

  • Концерт состоится весной следующего года. Buổi hoà nhạc sẽ được tổ chức vào mùa xuân năm sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3336395

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

состояться nghĩa là gì?

состояться (động từ) nghĩa là xảy ra, diễn ra.

состояться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là состоя́ться (phiên âm Latinh sostojátʹsja, IPA [səstɐˈjat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.