сосу́д
sosúd[sɐˈsut]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сосу́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сосу́д nghĩa là cái vò, hũ.
Nghĩa của сосу́д
Danh từ
- Cái vò, hũ, ang, bình; (большой) cái vại, chum; (маленький) [cái] bình, lọ.
- анат., бот.mạch
- кровено́сные сосу́ды[các] mạch máu, huyết quản
Biến cách của сосу́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сосу́д | сосу́ды |
| Sinh cách кого? чего? | сосу́да | сосу́дов |
| Tặng cách кому? чему? | сосу́ду | сосу́дам |
| Đối cách кого? что? | сосу́д | сосу́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | сосу́дом | сосу́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | сосу́де | сосу́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сосуд nghĩa là gì?
сосуд (danh từ) nghĩa là cái vò, hũ.
сосуд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сосу́д (phiên âm Latinh sosúd, IPA [sɐˈsut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.