TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сосуществова́ние

giống trungbất động vật
sosuščestvovánije[səsʊɕːɪstvɐˈvanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сосуществова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сосуществова́ние nghĩa là sự chung sống, cùng sống.

Nghĩa của сосуществова́ние

Danh từ

  1. Sự chung sống, cùng sống, cộng tồn.
    • ми́рное сосуществова́ние[sự] chung sống hòa bình, cùng tồn tại hòa bình

Biến cách của сосуществова́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сосуществова́ниесосуществова́ния
Sinh cách кого? чего?сосуществова́ниясосуществова́ний
Tặng cách кому? чему?сосуществова́ниюсосуществова́ниям
Đối cách кого? что?сосуществова́ниесосуществова́ния
Công cụ cách кем? чем?сосуществова́ниемсосуществова́ниями
Giới cách о ком? о чём?сосуществова́ниисосуществова́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

сосуществование nghĩa là gì?

сосуществование (danh từ) nghĩa là sự chung sống, cùng sống.

сосуществование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сосуществова́ние (phiên âm Latinh sosuščestvovánije, IPA [səsʊɕːɪstvɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.