сосу́лька
Dấu sắc trên сосу́лька chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сосу́лька nghĩa là que băng, trụ băng.
Nghĩa của сосу́лька
Danh từ
- Que băng, trụ băng, cột băng.
Biến cách của сосу́лька (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сосу́лька | сосу́льки |
| Sinh cách кого? чего? | сосу́льки | сосу́лек |
| Tặng cách кому? чему? | сосу́льке | сосу́лькам |
| Đối cách кого? что? | сосу́льку | сосу́льки |
| Công cụ cách кем? чем? | сосу́лькой | сосу́льками |
| Giới cách о ком? о чём? | сосу́льке | сосу́льках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сосулька nghĩa là gì?
сосулька (danh từ) nghĩa là que băng, trụ băng.
сосулька đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сосу́лька (phiên âm Latinh sosúlʹka, IPA [sɐˈsulʲkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.