сосуно́к
giống đựcbất động vật
sosunók[səsʊˈnok]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сосуно́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сосуно́к nghĩa là con còn bú.
Nghĩa của сосуно́к
Danh từ
- Con còn bú; (khẩu ngữ) (грудной ребёнок (cũng)) đứa trẻ còn bú, con thơ măng sữa.
Biến cách của сосуно́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сосуно́к | сосуно́ки |
| Sinh cách кого? чего? | сосуно́ка | сосуно́ков |
| Tặng cách кому? чему? | сосуно́ку | сосуно́кам |
| Đối cách кого? что? | сосуно́к | сосуно́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | сосуно́ком | сосуно́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | сосуно́ке | сосуно́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сосунок nghĩa là gì?
сосунок (danh từ) nghĩa là con còn bú.
сосунок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сосуно́к (phiên âm Latinh sosunók, IPA [səsʊˈnok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.