сотворе́ние
Dấu sắc trên сотворе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сотворе́ние nghĩa là sự sáng tạo.
Nghĩa của сотворе́ние
Danh từ
- Sự sáng tạo.
- от сотворе́ния ми́раtừ thuở khai thiên lập dịa, từ khi tạo thiên lập dịa, từ lúc sáng thế kỷ
Biến cách của сотворе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сотворе́ние | сотворе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сотворе́ния | сотворе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сотворе́нию | сотворе́ниям |
| Đối cách кого? что? | сотворе́ние | сотворе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сотворе́нием | сотворе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сотворе́нии | сотворе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сотворение nghĩa là gì?
сотворение (danh từ) nghĩa là sự sáng tạo.
сотворение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сотворе́ние (phiên âm Latinh sotvorénije, IPA [sətvɐˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.