сосуществова́ть
Dấu sắc trên сосуществова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сосуществова́ть nghĩa là chung sống, cùng sống.
Nghĩa của сосуществова́ть
Động từ
- Chung sống, cùng sống, cộng tồn, song song tồn tại.
Chia động từ сосуществова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сосуществу́ю |
| ты | сосуществу́ешь |
| он / она́ / оно́ | сосуществу́ет |
| мы | сосуществу́ем |
| вы | сосуществу́ете |
| они́ | сосуществу́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сосуществовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сосуществова́л |
| Giống cái (она́) | сосуществова́ла |
| Giống trung (оно́) | сосуществова́ло |
| Số nhiều (они́) | сосуществова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сосуществу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сосуществу́йте |
Câu hỏi thường gặp
сосуществовать nghĩa là gì?
сосуществовать (động từ) nghĩa là chung sống, cùng sống.
сосуществовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сосуществова́ть (phiên âm Latinh sosuščestvovátʹ, IPA [səsʊɕːɪstvɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.