сотови́дный
Dấu sắc trên сотови́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сотови́дный nghĩa là có dạng bọng ong, tổ ong.
Nghĩa của сотови́дный
Tính từ
- Có dạng bọng ong, tổ ong.
Biến cách của сотови́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сотови́дный | сотови́дное | сотови́дная | сотови́дные |
| Sinh cách | сотови́дного | сотови́дного | сотови́дной | сотови́дных |
| Tặng cách | сотови́дному | сотови́дному | сотови́дной | сотови́дным |
| Đối cách | сотови́дный | сотови́дное | сотови́дную | сотови́дные |
| Công cụ cách | сотови́дным | сотови́дным | сотови́дной | сотови́дными |
| Giới cách | сотови́дном | сотови́дном | сотови́дной | сотови́дных |
| Dạng ngắn | сотови́ден | сотови́дно | сотови́дна | сотови́дны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сотовидный nghĩa là gì?
сотовидный (tính từ) nghĩa là có dạng bọng ong, tổ ong.
сотовидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сотови́дный (phiên âm Latinh sotovídnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.