TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сотови́дный

sotovídnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сотови́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сотови́дный nghĩa là có dạng bọng ong, tổ ong.

Nghĩa của сотови́дный

Tính từ

  1. Có dạng bọng ong, tổ ong.

Biến cách của сотови́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсотови́дныйсотови́дноесотови́днаясотови́дные
Sinh cáchсотови́дногосотови́дногосотови́днойсотови́дных
Tặng cáchсотови́дномусотови́дномусотови́днойсотови́дным
Đối cáchсотови́дныйсотови́дноесотови́днуюсотови́дные
Công cụ cáchсотови́днымсотови́днымсотови́днойсотови́дными
Giới cáchсотови́дномсотови́дномсотови́днойсотови́дных
Dạng ngắnсотови́денсотови́дносотови́днасотови́дны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сотовидный nghĩa là gì?

сотовидный (tính từ) nghĩa là có dạng bọng ong, tổ ong.

сотовидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сотови́дный (phiên âm Latinh sotovídnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.