со́товый
Dấu sắc trên со́товый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́товый nghĩa là Thuộc về tầng ong.
Nghĩa của со́товый
Tính từ
- Thuộc về tầng ong.
- сотовыйmật trong tầng [ong]
- сотовидный [có dạng] bọng ong, tổ ong.
- со́товая кату́шкаcuộn tổ ong
Danh từ
- Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động.
Biến cách của со́товый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | со́товый | со́товое | со́товая | со́товые |
| Sinh cách | со́тового | со́тового | со́товой | со́товых |
| Tặng cách | со́товому | со́товому | со́товой | со́товым |
| Đối cách | со́товый / со́тового | со́товое | со́товую | со́товые / со́товых |
| Công cụ cách | со́товым | со́товым | со́товой | со́товыми |
| Giới cách | со́товом | со́товом | со́товой | со́товых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сотовый nghĩa là gì?
сотовый (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc về tầng ong.
сотовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́товый (phiên âm Latinh sótovyj, IPA [ˈsotəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.