TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

со́товый

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sótovyj[ˈsotəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên со́товый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

со́товый nghĩa là Thuộc về tầng ong.

Nghĩa của со́товый

Tính từ

  1. Thuộc về tầng ong.
    • сотовыйmật trong tầng [ong]
  2. сотовидный [có dạng] bọng ong, tổ ong.
    • со́товая кату́шкаcuộn tổ ong

Danh từ

  1. Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động.

Biến cách của со́товый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсо́товыйсо́товоесо́товаясо́товые
Sinh cáchсо́товогосо́товогосо́товойсо́товых
Tặng cáchсо́товомусо́товомусо́товойсо́товым
Đối cáchсо́товый / со́товогосо́товоесо́товуюсо́товые / со́товых
Công cụ cáchсо́товымсо́товымсо́товойсо́товыми
Giới cáchсо́товомсо́товомсо́товойсо́товых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сотовый nghĩa là gì?

сотовый (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc về tầng ong.

сотовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là со́товый (phiên âm Latinh sótovyj, IPA [ˈsotəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.