со́тня
Dấu sắc trên со́тня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́тня nghĩa là một trăm.
Nghĩa của со́тня
Danh từ
- Một trăm.
- ист.(казачья) đội xôtnhia, đội bách quân
Biến cách của со́тня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | со́тня | со́тни |
| Sinh cách кого? чего? | со́тни | со́тен |
| Tặng cách кому? чему? | со́тне | со́тням |
| Đối cách кого? что? | со́тню | со́тни |
| Công cụ cách кем? чем? | со́тней | со́тнями |
| Giới cách о ком? о чём? | со́тне | со́тнях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của со́тня
Câu ví dụ với со́тня
- У нас дома больше сотни книг. Chúng tôi có hơn trăm quyển sách ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5124763
- Я знаю только около сотни китайских иероглифов. Tôi chỉ biết khoảng 100 chữ Hán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13606504
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сотня nghĩa là gì?
сотня (danh từ) nghĩa là một trăm.
сотня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́тня (phiên âm Latinh sótnja, IPA [ˈsotʲnʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.