сотру́дник
Dấu sắc trên сотру́дник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сотру́дник nghĩa là người cộng sự, người cộng tác, nhân viên, viên chức.
Nghĩa của сотру́дник
Danh từ
- Người cộng sự, người cộng tác, cộng tác viên.
- служащий Nhân viên, viên chức, cán bộ.
- газеты Cộng tác viên, trợ bút.
- нау́чный сотру́дникcán bộ khoa học
Biến cách của сотру́дник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сотру́дник | сотру́дники |
| Sinh cách кого? чего? | сотру́дника | сотру́дников |
| Tặng cách кому? чему? | сотру́днику | сотру́дникам |
| Đối cách кого? что? | сотру́дника | сотру́дников |
| Công cụ cách кем? чем? | сотру́дником | сотру́дниками |
| Giới cách о ком? о чём? | сотру́днике | сотру́дниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сотру́дник
Đồng nghĩa
Họ từ của сотру́дник
Câu ví dụ với сотру́дник
- Том ищет сотрудника со знанием французского. Tom đang tìm kiếm một nhân viên biết tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026907
- Том ищет сотрудника со знанием французского языка. Tom đang tìm kiếm một nhân viên biết tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026906
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сотрудник nghĩa là gì?
сотрудник (danh từ) nghĩa là người cộng sự, người cộng tác, nhân viên, viên chức.
сотрудник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сотру́дник (phiên âm Latinh sotrúdnik, IPA [sɐˈtrudʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.