TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сотру́дник

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sotrúdnik[sɐˈtrudʲnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сотру́дник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сотру́дник nghĩa là người cộng sự, người cộng tác, nhân viên, viên chức.

Nghĩa của сотру́дник

Danh từ

  1. Người cộng sự, người cộng tác, cộng tác viên.
  2. служащий Nhân viên, viên chức, cán bộ.
  3. газеты Cộng tác viên, trợ bút.
    • нау́чный сотру́дникcán bộ khoa học

Biến cách của сотру́дник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сотру́дниксотру́дники
Sinh cách кого? чего?сотру́дникасотру́дников
Tặng cách кому? чему?сотру́дникусотру́дникам
Đối cách кого? что?сотру́дникасотру́дников
Công cụ cách кем? чем?сотру́дникомсотру́дниками
Giới cách о ком? о чём?сотру́дникесотру́дниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сотру́дник

Đồng nghĩa

Họ từ của сотру́дник

Câu ví dụ với сотру́дник

  • Том ищет сотрудника со знанием французского. Tom đang tìm kiếm một nhân viên biết tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026907
  • Том ищет сотрудника со знанием французского языка. Tom đang tìm kiếm một nhân viên biết tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026906

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сотрудник nghĩa là gì?

сотрудник (danh từ) nghĩa là người cộng sự, người cộng tác, nhân viên, viên chức.

сотрудник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сотру́дник (phiên âm Latinh sotrúdnik, IPA [sɐˈtrudʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.