сотру́дница
Dấu sắc trên сотру́дница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сотру́дница nghĩa là người cộng sự, người cộng tác, nhân viên, viên chức.
Nghĩa của сотру́дница
Danh từ
- Người cộng sự, người cộng tác, cộng tác viên.
- служащий Nhân viên, viên chức, cán bộ.
- газеты Cộng tác viên, trợ bút.
- нау́чный сотру́дницаcán bộ khoa học
Biến cách của сотру́дница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сотру́дница | сотру́дницы |
| Sinh cách кого? чего? | сотру́дницы | сотру́дниц |
| Tặng cách кому? чему? | сотру́днице | сотру́дницам |
| Đối cách кого? что? | сотру́дницу | сотру́дниц |
| Công cụ cách кем? чем? | сотру́дницей | сотру́дницами |
| Giới cách о ком? о чём? | сотру́днице | сотру́дницах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сотрудница nghĩa là gì?
сотрудница (danh từ) nghĩa là người cộng sự, người cộng tác, nhân viên, viên chức.
сотрудница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сотру́дница (phiên âm Latinh sotrúdnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.