со́усник
Dấu sắc trên со́усник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́усник nghĩa là cái vịt xốt, bình đựng xốt.
Nghĩa của со́усник
Danh từ
- Cái vịt xốt, bình đựng xốt.
Biến cách của со́усник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | со́усник | со́усники |
| Sinh cách кого? чего? | со́усника | со́усников |
| Tặng cách кому? чему? | со́уснику | со́усникам |
| Đối cách кого? что? | со́усник | со́усники |
| Công cụ cách кем? чем? | со́усником | со́усниками |
| Giới cách о ком? о чём? | со́уснике | со́усниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
соусник nghĩa là gì?
соусник (danh từ) nghĩa là cái vịt xốt, bình đựng xốt.
соусник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́усник (phiên âm Latinh sóusnik, IPA [ˈsoʊsnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.