софтбо́л
giống đựcbất động vật
softból[sɐvdˈboɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên софтбо́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
софтбо́л nghĩa là bóng mềm.
Nghĩa của софтбо́л
Danh từ
- Bóng mềm.
Biến cách của софтбо́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | софтбо́л | софтбо́лы |
| Sinh cách кого? чего? | софтбо́ла | софтбо́лов |
| Tặng cách кому? чему? | софтбо́лу | софтбо́лам |
| Đối cách кого? что? | софтбо́л | софтбо́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | софтбо́лом | софтбо́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | софтбо́ле | софтбо́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
софтбол nghĩa là gì?
софтбол (danh từ) nghĩa là bóng mềm.
софтбол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là софтбо́л (phiên âm Latinh softból, IPA [sɐvdˈboɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.