софтве́р
Dấu sắc trên софтве́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
софтве́р nghĩa là phần mềm, phần ứng dụng.
Nghĩa của софтве́р
Danh từ
- Phần mềm, phần ứng dụng, nhu liệu.
Biến cách của софтве́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | софтве́р | софтве́ры |
| Sinh cách кого? чего? | софтве́ра | софтве́ров |
| Tặng cách кому? чему? | софтве́ру | софтве́рам |
| Đối cách кого? что? | софтве́р | софтве́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | софтве́ром | софтве́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | софтве́ре | софтве́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
софтвер nghĩa là gì?
софтвер (danh từ) nghĩa là phần mềm, phần ứng dụng.
софтвер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là софтве́р (phiên âm Latinh softvér, IPA [sɐftˈvʲer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.