соха́
giống cáibất động vật
soxá[sɐˈxa]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên соха́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соха́ nghĩa là cái cày, cày gỗ.
Nghĩa của соха́
Danh từ
- Cái cày, cày gỗ, cày chìa vôi.
Biến cách của соха́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соха́ | со́хи |
| Sinh cách кого? чего? | сохи́ | со́х |
| Tặng cách кому? чему? | сохе́ | со́хам |
| Đối cách кого? что? | соху́ | со́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | сохо́й | со́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | сохе́ | со́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
соха nghĩa là gì?
соха (danh từ) nghĩa là cái cày, cày gỗ.
соха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соха́ (phiên âm Latinh soxá, IPA [sɐˈxa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.